ITF MA. Aubriot vs F. Krolo · 0-1 · Set 1 · M15 SibenikITF MX. D. Chen vs D. J. Kim · 5-4 · Set 1 · M15 Luan 4ITF MS. Paardekooper vs G. Misasi · 0-6 4-1 · Set 2 · M15 Telavi 2 (Georgia)ITF ME. Villoslada vs A. Basile · 2-6 2-1 · Set 2 · M15 Telavi 2 (Georgia)ITF WH. Arakawa vs R. Kosaka · 6-2 5-7 5-2 · Set 3 · W35 Wagga WaggaITF MA. Mehrotra vs B. Ellis · 3-6 1-0 · Set 2 · M25 DarwinITF MT. Sach vs J. Beale · 2-2 · Set 1 · M25 DarwinITF ML. Vickery vs J. Bruce-Smith · 3-4 · Set 1 · M25 DarwinITF MS. Morag vs R. Jaisinghani · 6-3 6-6 · Set 2 · M15 Baku 2 (Azerbaijan)ITF MM. Krivoshchekov vs M. Elesin · 4-3 · Set 1 · M15 Baku 2 (Azerbaijan)ITF MA. Arzhankin vs M. Ehab · 6-4 0-1 · Set 2 · M15 Sharm ElSheikh 11ITF ML. Lorusso vs A. Elsayed · 7-5 0-1 · Set 2 · M15 Sharm ElSheikh 11ITF MY. Taka vs W. Li · 5-4 · Set 1 · M15 Luan 4ITF MK. Kajin vs S. Seghetti · 0-0 · Set 1 · M15 SibenikITF WS. Baslilar vs H. Im · 1-1 · Set 1 · W35 ReimsITF WT. Manescu vs L. Tran · 1-0 · Set 1 · W35 ReimsITF WE. Ramirez vs D. Martynov · 0-1 · Set 1 · W35 ReimsITF WJ. Elkady vs E. Adeshina · 4-6 0-6 · Finished · W15 Sharm ElSheikh 13ITF WA. Wildgruber vs A. Efremova · 7-6 2-1 · Set 2 · W15 Sharm ElSheikh 13ITF WJ. De Zeeuw vs H. Abouelsaad · 0-4 · Set 1 · W15 Sharm ElSheikh 13ITF WS. Samir vs L. Rothensteiner · 0-0 · Set 1 · W15 Sharm ElSheikh 13ITF WC. Gasparini vs D. M. Tudor · 6-3 6-1 · Finished · W15 VarnaITF WB. Ivanova vs M. I. Burcescu · 0-6 2-4 · Set 2 · W15 VarnaITF WR. Koleva vs V. Veleva · 0-6 2-6 · Finished · W15 VarnaITF ML. Wessels vs Pe. Tsitsipas · 6-6 · Set 1 · M25 Slobozia (Romania)ATPJ. M. Cerundolo vs Y. Bu · 2-6 0-2 · Set 2 · BeijingWTAO. Oliynykova vs Y. Yuan · 2-6 0-1 · Set 2 · BeijingITF MS. Imai vs Z. Stevens · 5-3 · Set 1 · M25 DarwinITF MG. A. Boitan vs V. C. Breazu · 6-1 2-2 · Set 2 · M25 Slobozia (Romania)ITF MM. F. Breazu vs R. D. Turcanu · 6-2 1-3 · Set 2 · M25 Slobozia (Romania)ITF MS. Dominko vs S. Gima · 4-6 2-3 · Set 2 · M25 Slobozia (Romania)ITF MR. Alujas vs D. A. Sibanda M. · 6-3 2-2 · Set 2 · M25 KigaliITF MM. Houkes vs D. Suresh · 6-1 3-1 · Set 2 · M25 KigaliITF MB. Lock vs R. De Alba · 6-3 2-0 · Set 2 · M25 KigaliITF MK. S. Shah vs C. Warik · 4-6 1-2 · Set 2 · M25 KigaliCHW. Zheng vs S. Sorribes Tormo · 5-4 · Set 1 · JingshanATPA. Fils vs L. van Assche · 6-3 3-1 · Set 2 · TokyoWTAZ. Bai vs L. Fruhvirtova · 2-6 1-2 · Set 2 · BeijingWTAM. Inglis vs Z. Sonmez · 6-4 5-4 · Set 2 · BeijingITF MJ. Dembo vs I. Becroft · 2-6 2-2 · Set 2 · M15 Luan 4FTATPV. Vacherot def. A. Blockx · 7-6(2) 7-6(4) · TokyoFTATPK. Khachanov def. F. Auger-Aliassime · 6-3 6-3 · BeijingFTWTAS. Kraus def. M. Joint · 6-3 3-6 7-5 · BeijingFTWTAD. Yastremska def. C. McNally · 6-3 6-4 · BeijingFTWTAG. Ruse def. L. Tagger · 6-4 6-2 · BeijingFTWTAJ. Tjen def. A. Kalinina · 2-6 7-5 6-4 · BeijingITF MA. Aubriot vs F. Krolo · 0-1 · Set 1 · M15 SibenikITF MX. D. Chen vs D. J. Kim · 5-4 · Set 1 · M15 Luan 4ITF MS. Paardekooper vs G. Misasi · 0-6 4-1 · Set 2 · M15 Telavi 2 (Georgia)ITF ME. Villoslada vs A. Basile · 2-6 2-1 · Set 2 · M15 Telavi 2 (Georgia)ITF WH. Arakawa vs R. Kosaka · 6-2 5-7 5-2 · Set 3 · W35 Wagga WaggaITF MA. Mehrotra vs B. Ellis · 3-6 1-0 · Set 2 · M25 DarwinITF MT. Sach vs J. Beale · 2-2 · Set 1 · M25 DarwinITF ML. Vickery vs J. Bruce-Smith · 3-4 · Set 1 · M25 DarwinITF MS. Morag vs R. Jaisinghani · 6-3 6-6 · Set 2 · M15 Baku 2 (Azerbaijan)ITF MM. Krivoshchekov vs M. Elesin · 4-3 · Set 1 · M15 Baku 2 (Azerbaijan)ITF MA. Arzhankin vs M. Ehab · 6-4 0-1 · Set 2 · M15 Sharm ElSheikh 11ITF ML. Lorusso vs A. Elsayed · 7-5 0-1 · Set 2 · M15 Sharm ElSheikh 11ITF MY. Taka vs W. Li · 5-4 · Set 1 · M15 Luan 4ITF MK. Kajin vs S. Seghetti · 0-0 · Set 1 · M15 SibenikITF WS. Baslilar vs H. Im · 1-1 · Set 1 · W35 ReimsITF WT. Manescu vs L. Tran · 1-0 · Set 1 · W35 ReimsITF WE. Ramirez vs D. Martynov · 0-1 · Set 1 · W35 ReimsITF WJ. Elkady vs E. Adeshina · 4-6 0-6 · Finished · W15 Sharm ElSheikh 13ITF WA. Wildgruber vs A. Efremova · 7-6 2-1 · Set 2 · W15 Sharm ElSheikh 13ITF WJ. De Zeeuw vs H. Abouelsaad · 0-4 · Set 1 · W15 Sharm ElSheikh 13ITF WS. Samir vs L. Rothensteiner · 0-0 · Set 1 · W15 Sharm ElSheikh 13ITF WC. Gasparini vs D. M. Tudor · 6-3 6-1 · Finished · W15 VarnaITF WB. Ivanova vs M. I. Burcescu · 0-6 2-4 · Set 2 · W15 VarnaITF WR. Koleva vs V. Veleva · 0-6 2-6 · Finished · W15 VarnaITF ML. Wessels vs Pe. Tsitsipas · 6-6 · Set 1 · M25 Slobozia (Romania)ATPJ. M. Cerundolo vs Y. Bu · 2-6 0-2 · Set 2 · BeijingWTAO. Oliynykova vs Y. Yuan · 2-6 0-1 · Set 2 · BeijingITF MS. Imai vs Z. Stevens · 5-3 · Set 1 · M25 DarwinITF MG. A. Boitan vs V. C. Breazu · 6-1 2-2 · Set 2 · M25 Slobozia (Romania)ITF MM. F. Breazu vs R. D. Turcanu · 6-2 1-3 · Set 2 · M25 Slobozia (Romania)ITF MS. Dominko vs S. Gima · 4-6 2-3 · Set 2 · M25 Slobozia (Romania)ITF MR. Alujas vs D. A. Sibanda M. · 6-3 2-2 · Set 2 · M25 KigaliITF MM. Houkes vs D. Suresh · 6-1 3-1 · Set 2 · M25 KigaliITF MB. Lock vs R. De Alba · 6-3 2-0 · Set 2 · M25 KigaliITF MK. S. Shah vs C. Warik · 4-6 1-2 · Set 2 · M25 KigaliCHW. Zheng vs S. Sorribes Tormo · 5-4 · Set 1 · JingshanATPA. Fils vs L. van Assche · 6-3 3-1 · Set 2 · TokyoWTAZ. Bai vs L. Fruhvirtova · 2-6 1-2 · Set 2 · BeijingWTAM. Inglis vs Z. Sonmez · 6-4 5-4 · Set 2 · BeijingITF MJ. Dembo vs I. Becroft · 2-6 2-2 · Set 2 · M15 Luan 4FTATPV. Vacherot def. A. Blockx · 7-6(2) 7-6(4) · TokyoFTATPK. Khachanov def. F. Auger-Aliassime · 6-3 6-3 · BeijingFTWTAS. Kraus def. M. Joint · 6-3 3-6 7-5 · BeijingFTWTAD. Yastremska def. C. McNally · 6-3 6-4 · BeijingFTWTAG. Ruse def. L. Tagger · 6-4 6-2 · BeijingFTWTAJ. Tjen def. A. Kalinina · 2-6 7-5 6-4 · Beijing
Trang chủ/Bảng xếp hạng

Ai đang là số 1 thế giới của WTA?

Elena Rybakina (Kazakhstan) đứng đầu bảng xếp hạng WTA với 9.901 điểm, hơn Aryna Sabalenka 2.091 điểm.

  1. 1Elena RybakinaKazakhstan9.901
  2. 2Aryna SabalenkaTrung lập7.810
  3. 3Jessica PegulaHoa Kỳ7.265

Danh sách WTA công bố ngày 30 tháng 9, 2026. Top 100 đầy đủ ở bên dưới.

HạngBiến độngTay vợtQuốc giaĐiểm
1•Elena RybakinaKazakhstan9.901
2•Aryna SabalenkaTrung lập7.810
3•Jessica PegulaHoa Kỳ7.265
4•Coco GauffHoa Kỳ7.244
5•Mirra AndreevaTrung lập5.841
6•Linda NoskovaSéc5.328
7•Elina SvitolinaUkraina4.809
8•Karolina MuchovaSéc4.683
9•Iga SwiatekBa Lan4.119
10•Marta KostyukUkraina4.040
11•Amanda AnisimovaHoa Kỳ3.363
12•Belinda BencicThụy Sĩ2.925
13▼Iva JovicHoa Kỳ2.841
14▲Diana ShnaiderTrung lập2.588
15▲Victoria MbokoCanada2.521
16▲Sorana CirsteaRomania2.464
17•Naomi OsakaNhật Bản2.296
18•Alexandra EalaPhilippines2.276
19•Elise MertensBỉ2.165
20•Jasmine PaoliniItaly2.122
21▼Maja ChwalinskaBa Lan2.082
22▲Anna KalinskayaTrung lập2.043
23▲Madison KeysHoa Kỳ2.029
24▲Emma NavarroHoa Kỳ2.024
25▲Anastasia PotapovaÁo1.926
26▼Leylah FernandezCanada1.894
27▲Marie BouzkovaSéc1.873
28▲Ekaterina AlexandrovaTrung lập1.811
29▲Sara BejlekSéc1.710
30▲Ann LiHoa Kỳ1.573
31▲Diane ParryPháp1.551
32•Jelena OstapenkoLatvia1.481
33•Maria SakkariHy Lạp1.462
34•Nikola BartunkovaSéc1.352
35▼Cristina BucsaTây Ban Nha1.349
36▼Peyton StearnsHoa Kỳ1.316
37▼Talia GibsonAustralia1.301
38▼Xinyu WangTrung Quốc1.288
39▲Liudmila SamsonovaTrung lập1.284
40▲Donna VekicCroatia1.278
41▼Kimberly BirrellAustralia1.255
42▲Hailey BaptisteHoa Kỳ1.230
43▼Barbora KrejcikovaSéc1.198
44▲Clara TausonĐan Mạch1.184
45▲Yuliia StarodubtsevaUkraina1.165
46▲Daria SnigurUkraina1.163
47•Oleksandra OliynykovaUkraina1.126
48▲Magdalena FrechBa Lan1.120
49▲Janice TjenIndonesia1.120
50▲Anhelina KalininaUkraina1.112
51▲Karolina PliskovaSéc1.106
52▲Mayar SherifAi Cập1.105
53▲Tamara KorpatschĐức1.091
55▲Katerina SiniakovaSéc1.075
56▲Katie BoulterVương quốc Anh1.062
57▲Shuai ZhangTrung Quốc1.055
58▲Zeynep SonmezThổ Nhĩ Kỳ1.052
59▲Paula BadosaTây Ban Nha1.052
60▲Jaqueline CristianRomania1.051
61▲Lilli TaggerÁo1.045
62▼Gabriela Ruse ElenaRomania1.033
63▲Lanlana TararudeeThái Lan1.032
64▼Anna BondarHungary1.029
65▲Tereza ValentovaSéc1.014
66▲Camila OsorioColombia993
67▲Viktorija GolubicThụy Sĩ993
68▼Maria TimofeevaUzbekistan989
69▼Alina KorneevaTrung lập988
70•Alycia ParksHoa Kỳ985
71▲Elisabetta CocciarettoItaly985
72▲Caty McNallyHoa Kỳ983
73▲Ashlyn KruegerHoa Kỳ945
74▼Katie VolynetsHoa Kỳ935
75▼Maya JointAustralia934
76•Kamilla RakhimovaUzbekistan929
77▲McCartney KesslerHoa Kỳ925
79▲Panna UdvardyHungary919
80▲Magda LinetteBa Lan916
81▲Petra MarcinkoCroatia915
82▲Yulia PutintsevaKazakhstan904
83▲Antonia RuzicCroatia894
84▲Tatjana MariaĐức894
85▲Xiyu WangTrung Quốc889
86▲Hanne VandewinkelBỉ887
87▲Daria KasatkinaAustralia883
88▲Darja VidmanovaSéc877
89▲Anna BlinkovaPháp875
90▲Mananchaya SawangkaewThái Lan868
91▼Taylah PrestonAustralia848
92▲Taylor TownsendHoa Kỳ843
93▲Solana SierraArgentina830
94▲Renata ZarazuaMexico819
95•Sinja KrausÁo817
98▲Simona WaltertThụy Sĩ790
100▲Emma RaducanuVương quốc Anh785
101•Oksana SelekhmetevaTây Ban Nha778
102▲Eva LysĐức747
104▲Polina KudermetovaUzbekistan728
106▲Moyuka UchijimaNhật Bản725
138▲Emiliana ArangoColombia541

Biến động trong tuần

Elena Rybakina, đại diện cho Kazakhstan, dẫn đầu bảng xếp hạng WTA với 9.901 điểm.

Aryna Sabalenka xếp thứ hai với 7.810 điểm. Khoảng cách là 2.091 điểm, bằng 21 phần trăm tổng điểm của người dẫn đầu.

Trong top 100, có 60 tay vợt tăng hạng tuần này, 16 người tụt hạng và 24 người giữ nguyên vị trí.

Hoa Kỳ là quốc gia có nhiều đại diện nhất trong top 100 với 15 người. Tổng cộng có 32 quốc gia góp mặt.

Câu hỏi thường gặp về bảng xếp hạng

Bảng xếp hạng ATP và WTA cập nhật bao lâu một lần?

Cả hai tour đều công bố bảng xếp hạng mới vào mỗi thứ Hai, và sau khi các giải kéo dài hai tuần như Grand Slam kết thúc. Các bảng trên trang này được cập nhật từ chính những nguồn chính thức đó.

Ai đang là số 1 thế giới?

Người dẫn đầu luôn nằm ở hàng đầu tiên của bảng phía trên. Bảng tự cập nhật theo mỗi lần công bố chính thức, nên không cần tìm thông tin ở nơi khác.

Điểm xếp hạng được tính như thế nào?

Bảng xếp hạng dùng chu kỳ lăn 52 tuần. Điểm của một giải được giữ đúng một năm rồi hết hiệu lực, thay bằng thành tích tại chính giải đó ở mùa sau. Vô địch đơn Grand Slam nhận 2,000 điểm, á quân 1,300 và vào bán kết 780.

Bảng xếp hạng chính thức khác Elo thế nào?

Bảng xếp hạng chính thức trao số điểm cố định theo hạng giải và vòng đấu đạt được, nên danh hiệu lớn luôn có giá trị cao hơn bất kể đã thắng ai. Elo thay đổi điểm của hai tay vợt sau mỗi trận theo chênh lệch giữa họ, vì vậy thắng đối thủ mạnh hơn sẽ được cộng nhiều hơn. Hai bảng thường khác nhau trong top 20.

Bảng xếp hạng ATP bắt đầu khi nào?

Bảng xếp hạng máy tính của ATP được công bố lần đầu ngày 23 tháng 8 năm 1973. WTA ra mắt bảng xếp hạng của mình vào tháng 11 năm 1975.